Mã số văn bản : GSM_KDBX01.11
Đơn vị phát hành : Công ty Cổ phần Di chuyển Xanh và Thông Minh GSM
Ngày phát hành : 04/07/2026
Phạm vi phát hành : Khối Kinh Doanh Xe Mới, Marketplace Toàn Cầu, P. Chính Sách & Sản phẩm, Khối Vận Hành Platform, Khối Tài Chính Kế Toán.
Đvt: VNĐ
|
|
Chính sách bán hàng |
Ghi chú |
|||||
|
1 |
Dòng xe |
VF 5 |
Herio Green |
Limo Green |
Minio Green |
||
|
2 |
Giá xe công bố |
529.000.000 |
479.000.000 |
749.000.000 |
269.000.000 |
Gồm VAT; Chưa bao gồm các chi phí lăn bánh. |
|
|
3 |
Giá thuê cố định |
430.000 VNĐ/ngày (tương đương 13.000.000 VNĐ/tháng) |
400.000 VNĐ/ngày (tương đương 12.000.000 VNĐ/tháng) |
660.000 VNĐ/ngày (tương đương 20.000.000 VNĐ/tháng) |
235.000 VNĐ/ngày (tương đương 7.000.000 VNĐ/tháng) |
Gồm 8% VAT (nếu thuế suất VAT thay đổi thì giá thuê này cũng được điều chỉnh tương ứng). |
|
|
4 |
Đặt cọc |
31.200.000 |
28.800.000 |
48.000.000 |
16.800.000 |
Tương đương 5% tổng giá trị hợp đồng thuê. |
|
Ghi chú: Tài Xế được mua xe thanh lý vào cuối năm thứ tư với giá 30% MSRP. Trường hợp mua xe trước thời hạn, áp dụng theo chính sách của Green SM tại thời điểm mua.
|
Khu vực |
Dòng xe |
Điều kiện xét thưởng |
|
Thành phố HN, HCM |
VF 5/ Herio Green |
Hoàn thành tối thiểu 250 cuốc/tháng hoặc GMV 25.000.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
Limo Green |
Hoàn thành tối thiểu 220 cuốc/tháng hoặc GMV 25.000.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
|
Minio Green |
Hoàn thành tối thiểu 200 cuốc/tháng hoặc GMV 12.500.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
|
Các tỉnh/thành phố còn lại |
VF 5/ Herio Green |
Hoàn thành tối thiểu 170 cuốc/tháng hoặc GMV 20.000.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
Limo Green |
Hoàn thành tối thiểu 140 cuốc/tháng hoặc GMV 20.000.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
|
Minio Green |
Hoàn thành tối thiểu 150 cuốc/tháng hoặc GMV 10.000.000 VNĐ/tháng trên Nền tảng; AR và CR tối thiểu 90% |
|
Chính sách chia sẻ doanh số |
Điều kiện vận doanh |
|
90%: nếu đạt điều kiện vận doanh 80%: nếu không đạt điều kiện vận doanh |
Như Mục 5.3. Điều kiện vận doanh trên Nền tảng |
|
STT |
Mục |
Nội dung |
|
1 |
Thời hạn |
Cố định 04 năm, có quyền gia hạn thêm 04 năm. Ngày Bắt Đầu: là ngày tiếp theo của ngày GSM giao xe cho KH và là ngày bắt đầu tính tiền thuê xe. |
|
2 |
Mục đích thuê |
Chỉ sử dụng để kinh doanh vận tải trên Nền tảng. |
|
3 |
Điều kiện vận doanh trên Nền tảng |
Đối với thành phố HN, HCM:
Đối với các tỉnh/thành phố còn lại:
Đối với các trường hợp khác, phải được sự xem xét và đồng ý của Bên cho thuê. |
|
4 |
Điều khoản thanh toán |
Tiền thuê được trừ từ ví Tài Xế hàng ngày. |
|
5 |
Điều khoản đặt cọc |
Tiền đặt cọc tương đương 5% tổng giá trị hợp đồng thuê.
|
|
6 |
Điều khoản Đơn phương chấm dứt hợp đồng |
Nếu KH đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước hạn hoặc bị chấm dứt Hợp đồng do vi phạm các điều kiện, GSM được quyền giữ lại Tiền Cọc, KH phải trả một khoản tiền tương đương 5% giá trị còn lại của Hợp đồng và phải thanh toán toàn bộ tiền thuê, các chi phí liên quan tính đến thời điểm GSM ký nhận bàn giao lại xe. GSM có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng khi KH:
|
|
7 |
Điều khoản chậm thanh toán |
KH chậm thanh toán có thể bị hạn chế/khóa xe đến khi hoàn tất toàn bộ nghĩa vụ (tiền thuê, phí chậm trả). Nếu bị thu hồi xe mà không bàn giao trong 24 giờ, KH vẫn phải trả tiền thuê cho thời gian chậm bàn giao. |
|
8 |
Chi phí GSM chịu |
Chi phí đăng ký, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm (TNDS & vật chất xe), lắp đặt thiết bị định vị, bảo trì bảo dưỡng định kỳ. |
|
9 |
Chi phí KH chịu |
Các chi phí phát sinh trong quá trình vận hành: chi phí sạc pin, cầu đường, bến bãi, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại do lỗi của KH và chi phí sửa chữa. |
|
10 |
Điều khoản miễn phí sạc |
Áp dụng theo chính sách chung dành cho KHCN của VinFast và Chính sách Ưu đãi sạc xe của GSM theo quy định của GSM tại từng thời kỳ. |
|
11 |
Điều kiện trả xe |
Đảm bảo tình trạng sử dụng hợp lý, ngoại trừ hao mòn tự nhiên. |
|
12 |
Điều khoản khác |
Các điều khoản tuân theo nội dung trong bộ Hợp đồng mẫu được phê duyệt, các trường hợp đặc biệt xin PD riêng của CBLĐ theo CNPQ. |
Soạn thảo: Phòng Quản lý Chính sách Kinh doanh
Thẩm định: Giám đốc Khối Tự doanh Toàn cầu
Thẩm định (*): Phó Chủ tịch Thường Trực 02
Phê duyệt: Tổng Giám đốc GSM Toàn Cầu
PHỤ LỤC 1. DANH SÁCH ĐỐI TÁC ĐỘC QUYỀN XANH SM PLATFORM
(Dựa trên đơn vị hành chính cũ)
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Phân loại đối tác |
|
1 |
Hà Tĩnh |
Độc quyền |
|
2 |
Hải Phòng |
Độc quyền |
|
3 |
Bình Định |
Độc quyền |
|
4 |
Bình Thuận |
Độc quyền |
|
5 |
Lâm Đồng |
Độc quyền |
|
6 |
An Giang |
Độc quyền |
|
7 |
Cà Mau |
Độc quyền |
|
8 |
Kiên Giang |
Độc quyền |
|
9 |
Bạc Liêu |
Độc quyền |
|
10 |
Sóc Trăng |
Độc quyền |
|
11 |
Vĩnh Long |
Độc quyền |
|
12 |
Nghệ An |
Độc quyền |
|
13 |
Bắc Giang |
Độc quyền |
|
14 |
Đắk Lắk |
Độc quyền |
|
15 |
Điện Biên |
Độc quyền |
|
16 |
Lai Châu |
Độc quyền |
|
17 |
Yên Bái |
Độc quyền |
|
18 |
Phú Thọ |
Độc quyền |
|
19 |
Tuyên Quang |
Độc quyền |
|
20 |
Vĩnh Phúc |
Độc quyền |
|
21 |
Cao Bằng |
Độc quyền |
|
22 |
Lạng Sơn |
Độc quyền |
|
23 |
Sapa - Lào Cai |
Độc quyền |
|
24 |
Sơn La |
Độc quyền |
|
25 |
Đắk Nông |
Độc quyền |
Bình luận